TRẦN TÔN PU - TRẦN 36

TRẦN TÔN PU - TRẦN 36

Trần PU hay còn gọi là trần 36, trần tôn xốp, trần tôn mát, trần chống nóng,…là sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến, có đặc tính cách âm, cách nhiệt,...
|
Viết bình luận

Liên hệ

Trần PU hay còn gọi là trần 36, trần tôn xốp, trần tôn mát, trần chống nóng,…là sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến, có đặc tính cách âm, cách nhiệt, chống nóng hiệu quả. Các sản phẩm trần PU có nhiều màu sắc đa dạng và phong phú, phù hợp với hầu hết mọi không gian kiến trúc cũng như mục đích sử dụng.

CẤU TẠO CỦA TRẦN PU

Trần PU có cấu tạo 3 lớp với lõi PU bên trong. Khách hàng có thể lựa chọn loại trần PU 3 lớp Tôn – PU – Giấy bạc hoặc trần PU 3 lớp Tôn – PU – Tôn.

Lớp 1: Tôn

+ Lớp tôn mạ hợp kim nhôm kẽm được sơn lớp sơn tĩnh điện mang lại độ sáng bóng, bền bỉ

+ Bề mặt sản phẩm: Bề mặt phẳng, bề mặt 1 gân nhỏ, bề mặt 2 gân nhỏ, bề mặt 3 sóng phẳng, bề mặt vân sóng nước

+ Màu sắc đa dạng nâng cao tính thẩm mỹ

Lớp 2: lõi PU

+ PU hay còn gọi là Polyurethane là một hợp chất cao phân tử được tạo thành từ Polyol, isocyanate, chất tạo bọt, chất xúc tác,...các hợp chất này được trộn với nhau bằng máy phun cao áp chuyên dụng tạo ra bọt xốp siêu nhẹ, không mùi.

+ Lớp PU có khả năng gần như "miễn nhiễm" khá nhiều các hoá chất vô cơ và hữu cơ, có khả năng chống chịu được mài mòn tốt.

Lớp 3: Giấy bạc/Tôn

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thông số kỹ thuật cơ bản của trần PU 3 lớp Tôn – PU – Giấy bạc

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN CỦA TRẦN PU

STT

Phân loại

Đơn vị

Kết quả

LỚP THỨ NHẤT: TÔN

1

Độ dày tôn

mm

0.2 – 0.25

2

Màu sắc tôn

 

Theo bảng màu

3

Khổ sản phẩm

mm

330/390

4

Khổ hiệu dụng

mm

310/360

LỚP THỨ HAI: PU

5

Tỷ trọng

Kg/m3

28 - 32

6

Độ dày PU

mm

16 - 18

LỚP THỨ BA: GIẤY BẠC

7

Độ dày giấy bạc

mm

0.07 – 0.08

 

Thông số kỹ thuật cơ bản của trần PU 3 lớp Tôn – PU – Tôn

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN CỦA TRẦN PU

STT

Phân loại

Đơn vị

Kết quả

LỚP THỨ NHẤT: TÔN

1

Độ dày tôn

mm

0.35 – 0.6

2

Màu sắc tôn

 

Theo bảng màu

3

Khổ sản phẩm

mm

1150

4

Khổ hiệu dụng

mm

1125

LỚP THỨ HAI: PU

5

Tỷ trọng

Kg/m3

38 - 45

6

Độ dày PU

mm

50/75/100/150/200

LỚP THỨ BA: TÔN

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT CỦA TRẦN PU

- Lớp lõi PU có khả năng cách âm, cách nhiệt, chống nóng, chống cháy lan

- Lớp tôn có màu sắc tươi sáng và bền màu lên tới 20 – 30 năm, tính thẩm mỹ cao mang lại vẻ đẹp cho công trình

- Thi công theo phương pháp lắp ghép từng tấm giúp tiết kiệm thời gian thi công, không bụi bẩn trong quá trình thi công

- Trần PU có thể tái sử dụng giúp tiết kiệm tối đa chi phí cho nhà đầu tư

- Trần PU 3 lớp tôn PU tiết kiệm 70% - 80% năng lượng điện làm mát, làm lạnh

- Lõi PU không chứa các chất độc hại, an toàn, thân thiện với người sử dụng và môi trường

- Lớp sơn mạ kẽm trên bề mặt tôn giúp giảm hiện tượng gỉ sét và ăn mòn của nước làm tăng khả năng chống ẩm mốc, thấm nước, chống lại sự bám bẩn, vi sinh vật

- Liên kết chặt chẽ giữa 3 lớp tăng độ bền cho sản phẩm

- Lớp giấy bạc có tác dụng chống tia bức xạ từ thời tiết, môi trường bên ngoài

- Giúp tối ưu chi phí và nhân công lắp đặt khung sườn, tiết kiệm xà gồ

- Sản phẩm có tính linh động cao nên có thể thay đổi trần PU ngay cả khi lắp đặt

- Chiều dài tiêu chuẩn 3m – 6m, hoặc đặt theo kích thước yêu cầu.

ỨNG DỤNG CỦA TRẦN PU

Sản phẩm trần PU phù hợp với hầu hết các công trình khác nhau, được sử dụng rộng rãi từ công trình dân dụng đến công trình công nghiệp. Ứng dụng của trần PU:

- Nhà ở, biệt thự, vila

- Nhà máy dệt may, y dược, thực phẩm, điện tử.

– Văn phòng, chung cư

– Trung tâm thương mại, nhà thi đấu thể dục thể thao.

– Thủy điện, thủ công mỹ nghệ…..

 

CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT LIỆU XÂY DỰNG TYT VIỆT NAM

Địa chỉ: Tầng 5, Toà nhà Việt Building, số 2 Doãn Kế Thiện (kéo dài), phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, Hà Nội

Điện thoại: 0919.962.156

Email: tytvietnam@gmail.com

Website: tytvietnam.vn

 

Hotline: 0919 962 156